Ruột đứt khúc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chỉ sự đau đớn, sầu khổ đến cực độ: "Ruột đứt khúc" diễn tả nỗi đau buồn, thương tâm sâu sắc đến mức như ruột gan bị cắt đứt thành từng khúc.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Nghe tin con mất tích, cụ đau đớn ruột đứt khúc.
    • Cảnh ly biệt ấy khiến ai nấy đều cảm thấy ruột đứt khúc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lời ăn tiếng nói trang trọng để nhấn mạnh nỗi đau tinh thần quá lớn.
    • Những dòng thơ viết về chiến tranh khiến độc giả cảm giác ruột đứt khúc.
Biến thể từ gần giống
  • Đau lòng: Cảm thấy buồn , thương xót.
  • Xót xa: Cảm giác đau đớn, thương tiếc.
  • Thắt ruột: (Thành ngữ) Chỉ nỗi đau quặn thắt, thường nỗi đau tinh thần hoặc sự lo lắng tột độ.
Từ đồng nghĩa
  • Đoạn trường: (Từ Hán Việt) Chỉ nỗi đau buồn như đứt ruột, thường dùng trong văn học cổ.
  • lòng: Diễn tả nỗi đau dữ dội.
  • Quặn lòng: Cảm giác đau đớn, thương tâm.
Thành ngữ liên quan
  • Ruột đau như cắt: Nỗi đau buồn dữ dội, như dao cắt vào ruột.
  • Lòng đau như dao cắt: Tâm trạng đau đớn tột cùng.
  1. Chỉ sự sầu khổ
  2. Chuyện Cổ Huống đời Đường đề thơ thảngòi ngự, trong câu: "Thượng dương cung nữ đoạn trường thì. (Lúc những cung nữcung thượng dương đau ruột)